XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 足 — bàn chân

Bộ thủ số 157 · 7 nét

足Túc

bàn chân

Còn gọi là “túc đứng”

Cốt lõiGặp trong 28 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
zú
Hán Việt
Túc
Số nét
7
Khang Hy
#157
Bên tráiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

足 có ô trên như đầu gối, nét dưới như bàn chân chìa ra; đứng trái thì ép gọn thành ⻊.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có ⻊ thường liên quan tới chân, bước đi hoặc động tác bằng chân: 跑 跳 踢 踩 跪 路.

Nguồn gốc hình chữ

Dạng cổ mô phỏng phần cẳng chân và bàn chân, về sau mang thêm nghĩa đầy đủ, sung túc.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⻊dạng thu gọn khi đứng bên trái chữ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 28 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 4 · 1 chữ

HSK 5 · 3 chữ

HSK 7 · 2 chữ

Khác · 6 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt