XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踊 đọc là yǒng, nghĩa là nhảy. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踊

[yǒng]

nhảy

青年志愿者踊跃响应国家的号召。

qīng nián zhì yuàn zhě yǒng yuè xiǎng yìng guó jiā de hào zhào.

Các thanh niên tình nguyện hăng hái hưởng ứng lời kêu gọi của quốc gia.

同学们都踊跃参加这次汉语演讲比赛。

tóng xué men dōu yǒng yuè cān jiā zhè cì hàn yǔ yǎn jiǎng bǐ sài.

Các học sinh đều háo hức tham gia cuộc thi diễn thuyết tiếng Hán lần này.

欢迎广大读者踊跃投稿。

huān yíng guǎng dà dú zhě yǒng yuè tóu gǎo.

Hoan nghênh đông đảo độc giả tích cực gửi bài.

Hỏi đáp về chữ 踊

踊 nghĩa là gì?

踊 (yǒng) nghĩa là nhảy.

Cách viết chữ 踊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 踊 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 踊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踊跃 (yǒng yuè) – hăng hái.