XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹦 đọc là bèng, nghĩa là nhảy; nảy. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

蹦

[bèng]

1.nhảy; nảy; bật

双脚跳跃或向上弹起

孩子们听到放假的消息,高兴得在客厅里直蹦。

hái zi men tīng dào fàng jià de xiāo xī, gāo xìng de zài kè tīng lǐ zhí bèng.

Bọn trẻ nghe tin được nghỉ, vui sướng nhảy tưng tưng trong phòng khách.

2.thốt ra; nhả ra (lời nói)

逐字或勉强说出话语

老师问了半天,他硬是一个字都没蹦出来。

lǎo shī wèn le bàn tiān, tā yìng shì yí gè zì dōu méi bèng chū lái.

Thầy giáo hỏi nửa ngày, cậu ấy khăng khăng không thốt ra một chữ nào.

Hỏi đáp về chữ 蹦

蹦 nghĩa là gì?

蹦 (bèng) nghĩa là nhảy; nảy. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 蹦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蹦 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 蹦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蹦儿 (bèng r) – biến thể er hoá của 蹦 (bèng); 蹦床 (bèng chuáng) – tấm bạt lò xo; 蹦极 (bèng jí) – nhảy bungee (từ mượn); 蹦跳 (bèng tiào) – nhảy lò cò; 蹦跶 (bèng da) – (khẩu ngữ) nhảy nhót; 蹦达 (bèng da) – biến thể của 蹦跶 (bèng da).