XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蹦儿 đọc là bèng r, nghĩa là biến thể er hoá của 蹦 (bèng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蹦儿

蹦儿 nghĩa là gì?

蹦儿 (bèng r) nghĩa là biến thể er hoá của 蹦 (bèng).

Cách viết 蹦儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蹦, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蹦儿?

Thường gặp: 蹦蹦儿车 (bèng bèng r chē) – xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch).