蹦蹦儿车
[bèng bèng r chē] [蹦 蹦 儿 车]
xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
蹦蹦儿车 đọc là bèng bèng r chē, nghĩa là xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèng bèng r chē] [蹦 蹦 儿 车]
xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
蹦蹦儿车 (bèng bèng r chē) nghĩa là xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch).
Viết lần lượt từng chữ 蹦, 蹦, 儿, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.