XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开车 đọc là kāi chē, nghĩa là lái xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

开车【開車】

[kāi chē] [开 车]

1.lái xe

驾驶车辆

我会开车。

wǒ huì kāi chē.

Tôi biết lái xe.

2.khởi động, vận hành máy móc

启动机器进行生产

工厂检修后重新开车生产。

gōng chǎng jiǎn xiū hòu chóng xīn kāi chē shēng chǎn.

Nhà máy vận hành sản xuất trở lại sau khi kiểm tra sửa chữa.

请问,下午第一班车几点开车?

qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?

Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

这条路非常平坦,开车很舒服。

zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.

Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.

下午第一班是两点半开车,可以吗?

xià wǔ dì yī bān shì liǎng diǎn bàn kāi chē, kě yǐ ma?

Chuyến đầu buổi chiều là hai giờ rưỡi chạy, được không?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

Hỏi đáp về từ 开车

开车 nghĩa là gì?

开车 (kāi chē) nghĩa là lái xe. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 开车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开车?

Thường gặp: 开车人 (kāi chē rén) – tài xế; 开车族 (kāi chē zú) – người lái xe.