XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾车 đọc là jià chē, nghĩa là lái xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

驾车【駕車】

[jià chē] [驾 车]

lái xe

驾驶车辆

驾车时请勿使用手机,确保交通安全。

jià chē shí qǐng wù shǐ yòng shǒu jī, què bǎo jiāo tōng ān quán.

Xin vui lòng không sử dụng điện thoại khi lái xe để đảm bảo an toàn giao thông.

他因为驾车超速被警察罚了款。

tā yīn wèi jià chē chāo sù bèi jǐng chá fá le kuǎn.

Anh ấy bị cảnh sát phạt tiền vì lái xe quá tốc độ.

几位车手正驾车在赛道上极速奔驰。

jǐ wèi chē shǒu zhèng jià chē zài sài dào shàng jí sù bēn chí.

Mấy tay đua đang lái xe lao vun vút trên đường đua.

Hỏi đáp về từ 驾车

驾车 nghĩa là gì?

驾车 (jià chē) nghĩa là lái xe. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 驾车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驾车?

Thường gặp: 自驾车 (zì jià chē) – tự mình lái xe; 酒后驾车 (jiǔ hòu jià chē) – lái xe dưới ảnh hưởng của cồn; 醉酒驾车 (zuì jiǔ jià chē) – lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao); 饮酒驾车 (yǐn jiǔ jià chē) – uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao).