XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骑车 đọc là qí chē, nghĩa là lái xe đạp hoặc xe máy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

骑车【騎車】

[qí chē] [骑 车]

lái xe đạp hoặc xe máy

骑自行车或摩托车出行

我喜欢骑车去学校。

wǒ xǐ huan qí chē qù xué xiào.

Tôi thích đi xe đạp đến trường.

好,我们走吧,我很喜欢骑车!

hǎo, wǒ men zǒu ba, wǒ hěn xǐ huan qí chē!

Được rồi, chúng mình đi thôi, mình rất thích đạp xe!

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。

qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.

Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.

那你骑车的时候一定要戴口罩。

nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.

Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

Hỏi đáp về từ 骑车

骑车 nghĩa là gì?

骑车 (qí chē) nghĩa là lái xe đạp hoặc xe máy. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 骑车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骑, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.