XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骑 đọc là qí, nghĩa là ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.). Thuộc bộ Mã 马. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

骑【騎】

[qí]

ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi

两腿跨坐;也作马的量词

我会骑马。

wǒ huì qí mǎ.

Tôi biết cưỡi ngựa.

好,我们走吧,我很喜欢骑车!

hǎo, wǒ men zǒu ba, wǒ hěn xǐ huan qí chē!

Được rồi, chúng mình đi thôi, mình rất thích đạp xe!

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。

qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.

Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.

那你骑车的时候一定要戴口罩。

nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.

Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

Hỏi đáp về chữ 骑

骑 nghĩa là gì?

骑 (qí) nghĩa là ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 骑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骑 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骑车 (qí chē) – lái xe đạp hoặc xe máy; 坐骑 (zuò qí) – ngựa cưỡi; 宦骑 (huàn qí) – thị vệ kỵ mã; 裸骑 (luǒ qí) – cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân; 轻骑 (qīng qí) – kỵ binh nhẹ; 铁骑 (tiě qí) – ngựa bọc sắt.