XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骑兵 đọc là qí bīng, nghĩa là kỵ binh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骑兵

[qí bīng] [骑 兵]

kỵ binh

将军命令三千骑兵充当先锋。

jiāng jūn mìng lìng sān qiān qí bīng chōng dāng xiān fēng.

Tướng quân hạ lệnh cho ba nghìn kỵ binh làm quân tiên phong.

Hỏi đáp về từ 骑兵

骑兵 nghĩa là gì?

骑兵 (qí bīng) nghĩa là kỵ binh.

Cách viết 骑兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骑, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.