XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马队 đọc là mǎ duì, nghĩa là kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 马队

马队 nghĩa là gì?

马队 (mǎ duì) nghĩa là kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng.

Cách viết 马队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.