XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排队 đọc là pái duì, nghĩa là xếp hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

排队【排隊】

[pái duì] [排 队]

xếp hàng

依次排成一行等候

请大家排队上车。

qǐng dà jiā pái duì shàng chē.

Mọi người vui lòng xếp hàng lên xe.

是啊,站台上全是排队的人。

shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.

Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

请大家排队上车,不要往前挤。

qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.

Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.

是吗?怪不得今天排队的人那么多。

shì ma? guài bù dé jīn tiān pái duì de rén nà me duō.

Thế à? thảo nào người xếp hàng hôm nay đông như vậy.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 排队

排队 nghĩa là gì?

排队 (pái duì) nghĩa là xếp hàng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 排队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.