XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名列 đọc là míng liè, nghĩa là xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名列

[míng liè] [名 列]

xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)

该地区的经济总量在全国名列前茅。

gāi dì qū de jīng jì zǒng liàng zài quán guó míng liè qián máo.

Tổng lượng kinh tế của khu vực này nằm trong nhóm đầu cả nước.

这所综合性大学的工科实力名列前茅。

zhè suǒ zōng hé xìng dà xué de gōng kē shí lì míng liè qián máo.

Thế mạnh ngành kỹ thuật của trường đại học tổng hợp này thuộc top đầu.

Hỏi đáp về từ 名列

名列 nghĩa là gì?

名列 (míng liè) nghĩa là xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể).

Cách viết 名列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名列?

Thường gặp: 名列前茅 (míng liè qián máo) – xếp hạng trong số những người giỏi nhất.