XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名人 đọc là míng rén, nghĩa là nhân vật; người nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

名人

[míng rén] [名 NHÂN]

nhân vật; người nổi tiếng

大家都知道的著名人物。

这座城市有很多历史名人。

zhè zuò chéng shì yǒu hěn duō lì shǐ míng rén.

Thành phố này có rất nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng.

历史上很多名人都善于治国。

lì shǐ shàng hěn duō míng rén dōu shàn yú zhì guó.

Nhiều danh nhân trong lịch sử rất giỏi trị quốc.

他非常喜欢阅读历史名人的传记。

tā fēi cháng xǐ huan yuè dú lì shǐ míng rén de zhuàn jì.

Anh ấy rất thích đọc tiểu sử của các danh nhân lịch sử.

教室的墙上悬挂着几幅名人的画作。

jiào shì de qiáng shàng xuán guà zhe jǐ fú míng rén de huà zuò.

Trên tường phòng học treo vài bức tranh của các danh nhân.

Hỏi đáp về từ 名人

名人 nghĩa là gì?

名人 (míng rén) nghĩa là nhân vật; người nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 名人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名人?

Thường gặp: 名人录 (míng rén lù) – ghi chép về những người nổi tiếng; 知名人士 (zhī míng rén shì) – nhân vật công chúng.