XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名单 đọc là míng dān, nghĩa là danh sách tên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

名单【名單】

[míng dān] [名 单]

danh sách tên

记载人名的列表

名单上有他的名字。

míng dān shàng yǒu tā de míng zì.

Trên danh sách có tên của anh ấy.

好主意。那我现在就去敲定后台技术人员的调度名单。

hǎo zhǔ yì. nà wǒ xiàn zài jiù qù qiāo dìng hòu tái jì shù rén yuán de diào dù míng dān.

Ý kiến hay. Vậy bây giờ mình sẽ đi chốt danh sách điều phối nhân viên kỹ thuật hậu trường.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

本次比赛的获奖名单公布如下。

běn cì bǐ sài de huò jiǎng míng dān gōng bù rú xià.

Danh sách người đoạt giải cuộc thi lần này được công bố như sau.

没问题,名单确认后,开幕周的运行方案就全部完成了。

méi wèn tí, míng dān què rèn hòu, kāi mù zhōu de yùn xíng fāng àn jiù quán bù wán chéng le.

Không vấn đề, sau khi danh sách xác nhận, phương án vận hành của tuần lễ khai mạc liền toàn bộ hoàn thành rồi.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về từ 名单

名单 nghĩa là gì?

名单 (míng dān) nghĩa là danh sách tên. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 名单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名单?

Thường gặp: 白名单 (bái míng dān) – danh sách trắng; 红名单 (hóng míng dān) – danh sách trắng; 黑名单 (hēi míng dān) – danh sách đen; 候补名单 (hòu bǔ míng dān) – danh sách chờ; 决选名单 (jué xuǎn míng dān) – danh sách rút gọn; 红黑名单 (hóng hēi míng dān) – danh sách trắng và đen, tức là 红名单 (hóng míng dān) và 黑名单 (hēi míng….