XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白名单 đọc là bái míng dān, nghĩa là danh sách trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白名单

[bái míng dān] [白 名 单]

danh sách trắng

确实,那针对跨国科技巨头,我们是否要设立更加透明的白名单追踪机制?

què shí, nà zhēn duì kuà guó kē jì jù tóu, wǒ men shì fǒu yào shè lì gèng jiā tòu míng de bái míng dān zhuī zōng jī zhì?

Đúng vậy, thế đối với các ông lớn công nghệ xuyên quốc gia, chúng ta có nên lập cơ chế truy vết danh sách trắng minh bạch hơn không?

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về từ 白名单

白名单 nghĩa là gì?

白名单 (bái míng dān) nghĩa là danh sách trắng.

Cách viết 白名单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 名, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.