XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简单 đọc là jiǎn dān, nghĩa là đơn giản; không phức tạp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

简单【簡單】

[jiǎn dān] [简 单]

đơn giản; không phức tạp

不复杂,容易理解或做到

这道题很简单,我一下就做完了。

zhè dào tí hěn jiǎn dān, wǒ yí xià jiù zuò wán le.

Bài này rất đơn giản, tôi làm xong ngay.

ngắn gọn; sơ lược

简短或不详细地

见面时他简单打了个招呼。

jiàn miàn shí tā jiǎn dān dǎ le gè zhāo hū.

Khi gặp, anh ấy chỉ chào hỏi sơ qua.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

事情没有我们想象的那么简单。

shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.

Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.

只是简单签字?你肯定记错了。

zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.

Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

Hỏi đáp về từ 简单

简单 nghĩa là gì?

简单 (jiǎn dān) nghĩa là đơn giản; không phức tạp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 简单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 简单?

Thường gặp: 不简单 (bù jiǎn dān) – không đơn giản; 简单化 (jiǎn dān huà) – sự đơn giản hóa; 简单地说 (jiǎn dān de shuō) – nói một cách đơn giản; 简单明了 (jiǎn dān míng liǎo) – rõ ràng và đơn giản; 过份简单化 (guò fèn jiǎn dān huà) – quá đơn giản hóa.