简单明了
[jiǎn dān míng liǎo] [简 单 明 了]
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
这门编程语言简单明了,特别好学。
zhè mén biān chéng yǔ yán jiǎn dān míng le, tè bié hào xué.Ngôn ngữ lập trình này đơn giản dễ hiểu, đặc biệt dễ học.
简单明了 đọc là jiǎn dān míng liǎo, nghĩa là rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn dān míng liǎo] [简 单 明 了]
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
这门编程语言简单明了,特别好学。
zhè mén biān chéng yǔ yán jiǎn dān míng le, tè bié hào xué.Ngôn ngữ lập trình này đơn giản dễ hiểu, đặc biệt dễ học.
简单明了 (jiǎn dān míng liǎo) nghĩa là rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản.
Viết lần lượt từng chữ 简, 单, 明, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.