XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

极了 đọc là jí le, nghĩa là cực kỳ; vô cùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

极了【極了】

[jí le] [极 了]

cực kỳ; vô cùng

用在形容词或动词后,表示程度最高。

今天天气好极了。

jīn tiān tiān qì hǎo jí le.

Thời tiết hôm nay tốt cực kỳ.

嗯,这次旅行难忘极了,我真舍不得离开这里。

èn, zhè cì lǚ xíng nán wàng jí le, wǒ zhēn shě bu de lí kāi zhè lǐ.

Ừm, chuyến đi lần này đáng nhớ tuyệt vời, em thật sự không nỡ rời khỏi nơi này.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

运动会的开幕式表演精彩极了。

yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.

Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.

能看到系统发挥这么大的作用,我也开心极了。

néng kàn dào xì tǒng fā huī zhè me dà de zuò yòng, wǒ yě kāi xīn jí le.

Có thể thấy hệ thống phát huy tác dụng lớn như vậy, mình cũng vui mừng cực kỳ.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 极了

极了 nghĩa là gì?

极了 (jí le) nghĩa là cực kỳ; vô cùng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 极了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 极, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 极了?

Thường gặp: 棒极了 (bàng jí le) – siêu tuyệt.