XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得了 đọc là dé le, nghĩa là được rồi!; đủ rồi!. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

得了

[dé le] [得 了]

được rồi!; đủ rồi!

表示认可、满足或用于制止。

我已经检查完了,得了。

wǒ yǐ jīng jiǎn chá wán le, dé le.

Tôi đã kiểm tra xong, được rồi.

这样既保护了原稿,又获得了极其精准的数据。

zhè yàng jì bǎo hù le yuán gǎo, yòu huò dé le jí qí jīng zhǔn de shù jù.

Như vậy vừa bảo vệ được bản thảo gốc, lại vừa thu được dữ liệu cực kỳ chuẩn xác.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

他在射击比赛中获得了第一名。

tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.

嗯,如果按照原定节奏立即关停余下的火电机组,电网能承受得了吗?

èn, rú guǒ àn zhào yuán dìng jié zòu lì jí guān tíng yú xià de huǒ diàn jī zǔ, diàn wǎng néng chéng shòu dé le ma?

Ừm, nếu theo đúng tiến độ ban đầu đóng cửa ngay các tổ máy nhiệt điện còn lại, mạng lưới điện chịu nổi không?

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

Hỏi đáp về từ 得了

得了 nghĩa là gì?

得了 (dé le) nghĩa là được rồi!; đủ rồi!. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 得了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 得了?

Thường gặp: 不得了 (bù dé liǎo) – cực kỳ nghiêm trọng; 受得了 (shòu de liǎo) – chịu đựng được; 怎么得了 (zěn me dé liǎo) – làm sao có thể như thế?.