XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

了却 đọc là liǎo què, nghĩa là giải quyết; dàn xếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

了却【了卻】

[liǎo què] [了 却]

giải quyết; dàn xếp

处理完;解决(多指心愿、心事等)。

顺利拿到中文高级证书,总算了却了他多年的心愿。

shùn lì ná dào zhōng wén gāo jí zhèng shū, zǒng suàn liǎo què le tā duō nián de xīn yuàn.

Thuận lợi lấy được chứng chỉ tiếng Trung cao cấp, rốt cuộc đã giải quyết xong tâm nguyện nhiều năm của anh ấy.

老人终于了却了一生中的心愿。

lǎo rén zhōng yú liǎo què le yì shēng zhōng de xīn yuàn.

Vị ông lão cuối cùng đã hoàn thành được mong ước cả đời mình.

Hỏi đáp về từ 了却

了却 nghĩa là gì?

了却 (liǎo què) nghĩa là giải quyết; dàn xếp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 了却 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 了, 却 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 了却?

Thường gặp: 了却此生 (liǎo què cǐ shēng) – chết.