XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竣工 đọc là jùn gōng, nghĩa là hoàn thành dự án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

竣工

[jùn gōng] [竣 工]

hoàn thành dự án

工程完工

这座大桥将于下个月竣工。

zhè zuò dà qiáo jiāng yú xià gè yuè jùn gōng.

Cây cầu lớn này sẽ hoàn thành xây dựng vào tháng sau.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

对,他上周参照旧方案顺利竣工,客户对成果颇为满意。

duì, tā shàng zhōu cān zhào jiù fāng àn shùn lì jùn gōng, kè hù duì chéng guǒ pō wéi mǎn yì.

Đúng, tuần trước cậu ấy theo phương án cũ hoàn thành suôn sẻ, khách hàng khá hài lòng với kết quả.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

施工方公布了工程竣工时间表。

shī gōng fāng gōng bù le gōng chéng jùn gōng shí jiān biǎo.

Bên thi công đã công bố lịch trình hoàn thành công trình.

Hỏi đáp về từ 竣工

竣工 nghĩa là gì?

竣工 (jùn gōng) nghĩa là hoàn thành dự án. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 竣工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竣, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.