XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分工 đọc là fēn gōng, nghĩa là phân chia công việc; phân công lao động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

分工

[fēn gōng] [分 工]

phân chia công việc; phân công lao động

划分工作,各自承担特定任务

我们先分工,然后各自完成自己的任务。

wǒ men xiān fēn gōng, rán hòu gè zì wán chéng zì jǐ de rèn wu.

Chúng ta phân chia công việc trước, rồi mỗi người hoàn thành nhiệm vụ của mình.

好啊,没问题。我们怎么分工?

hǎo a, méi wèn tí. wǒ men zěn me fēn gōng?

Được thôi, không vấn đề. Chúng ta phân công thế nào?

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

他每月把一部分工资留作家用。

tā měi yuè bǎ yí bù fen gōng zī liú zuò jiā yòng.

Anh ấy trích một phần lương hàng tháng làm chi phí gia đình.

好啊!那我们应该怎么分工呢?

hǎo a! nà wǒ men yīng gāi zěn me fēn gōng ne?

Hay quá! Vậy chúng em nên phân công như thế nào ạ?

Trong bài: Phân công làm bài nhóm

Hỏi đáp về từ 分工

分工 nghĩa là gì?

分工 (fēn gōng) nghĩa là phân chia công việc; phân công lao động. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 分工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分工?

Thường gặp: 部分工时 (bù fen gōng shí) – công việc bán thời gian.