XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人工 đọc là rén gōng, nghĩa là nhân tạo; nhân lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人工

[rén gōng] [NHÂN 工]

nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công

这个小公园里有人工湖。

zhè ge xiǎo gōng yuán lǐ yǒu rén gōng hú.

Trong công viên nhỏ này có hồ nhân tạo.

嗯,你想在调度系统里接入人工智能算法?

èn, nǐ xiǎng zài diào dù xì tǒng lǐ jiē rù rén gōng zhì néng suàn fǎ?

Ừm, cậu muốn tích hợp thuật toán trí tuệ nhân tạo vào hệ thống điều phối à?

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

他是人工智能领域的领军人物。

tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.

Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

我们为何要在教育领域深度融合人工智能?

wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?

Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về từ 人工

人工 nghĩa là gì?

人工 (rén gōng) nghĩa là nhân tạo; nhân lực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人工?

Thường gặp: 人工智能 (rén gōng zhì néng) – trí tuệ nhân tạo (AI); 人工岛 (rén gōng dǎo) – đảo nhân tạo; 人工河 (rén gōng hé) – kênh nước; 人工湖 (rén gōng hú) – hồ nhân tạo; 人工费 (rén gōng fèi) – chi phí lao động; 人工受孕 (rén gōng shòu yùn) – thụ tinh nhân tạo.