XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天然 đọc là tiān rán, nghĩa là tự nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

天然

[tiān rán] [天 然]

tự nhiên

自然形成,非人工制造。

这种食品是用纯天然原料制作的,十分健康。

zhè zhǒng shí pǐn shì yòng chún tiān rán yuán liào zhì zuò de, shí fēn jiàn kāng.

Loại thực phẩm này được làm từ nguyên liệu hoàn toàn tự nhiên, rất tốt cho sức khỏe.

bẩm sinh, trời sinh

生来就具备的,生就的。

他有一种天然的亲和力,受人喜欢。

tā yǒu yì zhǒng tiān rán de qīn hé lì, shòu rén xǐ huan.

Anh ấy có sự thân thiện trời sinh, được mọi người yêu quý.

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。

dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.

Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

这里的连绵山峰是天然的遮挡。

zhè lǐ de lián mián shān fēng shì tiān rán de zhē dǎng.

Dãy núi trập trùng ở đây là vật che chắn tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 天然

天然 nghĩa là gì?

天然 (tiān rán) nghĩa là tự nhiên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 天然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天然?

Thường gặp: 天然气 (tiān rán qì) – khí tự nhiên; 天然呆 (tiān rán dāi) – (từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; 天然铀 (tiān rán yóu) – uranium tự nhiên; 天然橡胶 (tiān rán xiàng jiāo) – cao su tự nhiên; 天然毒素 (tiān rán dú sù) – độc tố tự nhiên; 天然纤维 (tiān rán xiān wéi) – sợi tự nhiên.