XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天然呆 đọc là tiān rán dāi, nghĩa là (từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天然呆

天然呆 nghĩa là gì?

天然呆 (tiān rán dāi) nghĩa là (từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác.

Cách viết 天然呆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 然, 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.