XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天空 đọc là tiān kōng, nghĩa là bầu trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

天空

[tiān kōng] [天 空]

bầu trời

地面以上的高空。

今天的天空非常蓝。

jīn tiān de tiān kōng fēi cháng lán.

Bầu trời hôm nay rất xanh.

天空是灰色的,好像要下雨了。

tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.

Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.

暴风雨过后,天空渐渐放晴了。

bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.

Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

Hỏi đáp về từ 天空

天空 nghĩa là gì?

天空 (tiān kōng) nghĩa là bầu trời. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 天空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天空?

Thường gặp: 乳白天空 (rǔ bái tiān kōng) – trắng xóa; 海阔天空 (hǎi kuò tiān kōng) – biển rộng trời cao (thành ngữ).