XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

填空 đọc là tián kòng, nghĩa là lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

填空

[tián kòng] [填 空]

lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)

把空白处填满,常指做填空题

这道填空题很难。

zhè dào tián kòng tí hěn nán.

Câu hỏi điền vào chỗ trống này rất khó.

填空题的要求写在括号内。

tián kòng tí de yāo qiú xiě zài kuò hào nèi.

Yêu cầu của câu hỏi điền từ được viết trong dấu ngoặc.

Hỏi đáp về từ 填空

填空 nghĩa là gì?

填空 (tián kòng) nghĩa là lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 填空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 填, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 填空?

Thường gặp: 完型填空 (wán xíng tián kòng) – bài tập điền khuyết (giáo dục); 完形填空 (wán xíng tián kòng) – bài tập điền khuyết (giáo dục).