XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上空 đọc là shàng kōng, nghĩa là trên không; trong bầu trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上空

[shàng kōng] [上 空]

trên không; trong bầu trời

一定区域上面的天空

一架飞机从城市上空飞过。

yí jià fēi jī cóng chéng shì shàng kōng fēi guò.

Một chiếc máy bay bay qua trên không trung của thành phố.

五星红旗在广场上空迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng kōng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ năm sao tung bay trước gió trên quảng trường.

一只大雕在辽阔的草原上空盘旋。

yì zhī dà diāo zài liáo kuò de cǎo yuán shàng kōng pán xuán.

Một con chim điêu lớn lượn vòng trên thảo nguyên bao la.

海鸥在海面上空自由飞翔。

hǎi ōu zài hǎi miàn shàng kōng zì yóu fēi xiáng.

Chim hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

Hỏi đáp về từ 上空

上空 nghĩa là gì?

上空 (shàng kōng) nghĩa là trên không; trong bầu trời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上空?

Thường gặp: 上空洗车 (shàng kōng xǐ chē) – rửa xe không mặc áo.