XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空中 đọc là kōng zhōng, nghĩa là trên bầu trời; trong không trung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

空中

[kōng zhōng] [空 TRUNG]

trên bầu trời; trong không trung

空间中,多指天空里。

小鸟在空中自由地飞翔。

xiǎo niǎo zài kōng zhōng zì yóu dì fēi xiáng.

Chú chim nhỏ bay lượn tự do trên bầu trời.

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

天空中升起了一颗明亮的明星。

tiān kōng zhōng shēng qǐ le yì kē míng liàng de míng xīng.

Trên bầu trời mọc lên một ngôi sao sáng tỏ.

鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。

niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.

Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.

Hỏi đáp về từ 空中

空中 nghĩa là gì?

空中 (kōng zhōng) nghĩa là trên bầu trời; trong không trung. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 空中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空中?

Thường gặp: 半空中 (bàn kōng zhōng) – giữa không trung; 空中分列 (kōng zhōng fēn liè) – (quân sự) bay biểu diễn; 空中劫持 (kōng zhōng jié chí) – cướp máy bay; 空中客车 (kōng zhōng kè chē) – Airbus (công ty hàng không vũ trụ); 空中小姐 (kōng zhōng xiǎo jiě) – tiếp viên hàng không; 空中少爷 (kōng zhōng shào ye) – tiếp viên hàng không nam.