空中劫持
[kōng zhōng jié chí] [空 TRUNG 劫 持]
cướp máy bay; không tặc; chặn máy bay
空中劫持 đọc là kōng zhōng jié chí, nghĩa là cướp máy bay; không tặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng zhōng jié chí] [空 TRUNG 劫 持]
cướp máy bay; không tặc; chặn máy bay
空中劫持 (kōng zhōng jié chí) nghĩa là cướp máy bay; không tặc.
Viết lần lượt từng chữ 空, 中, 劫, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.