XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空调 đọc là kōng tiáo, nghĩa là điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

空调【空調】

[kōng tiáo] [空 调]

điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); lượng từ: 台 (tái)

调节室内空气温度的设备

天气很热,请开空调。

tiān qì hěn rè, qǐng kāi kōng tiáo.

Trời rất nóng, xin hãy bật điều hòa.

台

天气太热了,你怎么没开空调?

tiān qì tài rè le, nǐ zěn me méi kāi kōng tiáo?

Trời nóng quá, sao bạn không mở điều hòa?

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

学校给每个教室配了一台空调。

xué xiào gěi měi gè jiào shì pèi le yì tái kōng tiáo.

Trường cấp cho mỗi lớp học một máy điều hòa.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

Hỏi đáp về từ 空调

空调 nghĩa là gì?

空调 (kōng tiáo) nghĩa là điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 空调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空调?

Thường gặp: 空调车 (kōng tiáo chē) – phương tiện có điều hòa; 中央空调 (zhōng yāng kōng tiáo) – điều hòa trung tâm; 蒸发空调 (zhēng fā kōng tiáo) – máy lạnh bay hơi.