XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空调车 đọc là kōng tiáo chē, nghĩa là phương tiện có điều hòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 空调车

空调车 nghĩa là gì?

空调车 (kōng tiáo chē) nghĩa là phương tiện có điều hòa.

Cách viết 空调车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 调, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.