XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 调 đọc là diào, nghĩa là điều chuyển; điều động. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

调【調】

[diào]

điều chuyển; điều động

调动人员或职务;调查

经理把他调到北京工作了。

jīng lǐ bǎ tā tiáo dào běi jīng gōng zuò le.

Giám đốc đã điều anh ấy đến Bắc Kinh làm việc.

Giai điệu; giọng điệu

曲调;说话的腔调

这首歌的调子非常优美动听。

zhè shǒu gē de diào zi fēi cháng yōu měi dòng tīng.

Giai điệu của bài hát này vô cùng êm tai.

1.điều chỉnh; điều tiết (đọc tiáo)

调整,使合适

请把音量调小一点。

qǐng bǎ yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn.

Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.

2.nêm nếm (đọc tiáo)

调配食物的味道

加点盐调味。

jiā diǎn yán tiáo wèi.

Thêm chút muối để nêm nếm.

天气太热了,你怎么没开空调?

tiān qì tài rè le, nǐ zěn me méi kāi kōng tiáo?

Trời nóng quá, sao bạn không mở điều hòa?

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

每天做同样的工作感觉很单调。

měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.

Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

Hỏi đáp về chữ 调

调 nghĩa là gì?

调 (diào) nghĩa là điều chuyển; điều động. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 调 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 调 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 调 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 强调 (qiáng diào) – nhấn mạnh (một tuyên bố); 空调 (kōng tiáo) – điều hòa không khí; 调整 (tiáo zhěng) – điều chỉnh; 调查 (diào chá) – điều tra; 单调 (dān diào) – đơn điệu; 调皮 (tiáo pí) – nghịch ngợm.