XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腔 đọc là qiāng, nghĩa là (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

腔

[qiāng]

(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói)

指中空部分,或说话语调、戏曲曲调。

他一开口说话就带着浓重的天津腔。

tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.

Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.

lòng, dạ (trong lòng)

指胸怀、心中。

他满腔热忱地投入到支教工作中。

tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.

Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.

没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。

méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.

Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

饭后漱口有助于维护口腔健康。

fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.

Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.

您说得对,动作规范和唱腔细节,必须请老前辈亲自核对。

nín shuō de duì, dòng zuò guī fàn hé chàng qiāng xì jié, bì xū qǐng lǎo qián bèi qīn zì hé duì.

Thầy nói đúng, quy phạm động tác và chi tiết giọng hát nhất định phải mời các bậc tiền bối đích thân kiểm tra đối chiếu.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

Hỏi đáp về chữ 腔

腔 nghĩa là gì?

腔 (qiāng) nghĩa là (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 腔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腔 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 口腔 (kǒu qiāng) – khoang miệng; 一腔 (yī qiāng) – tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.); 体腔 (tǐ qiāng) – khoang cơ thể; 哭腔 (kū qiāng) – giọng khóc; 唱腔 (chàng qiāng) – nhạc giọng hát (trong kinh kịch); 帮腔 (bāng qiāng) – đệm hát trong một số opera truyền thống Trung Quốc.