XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胆 đọc là dǎn, nghĩa là túi mật; dũng khí. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

胆

[dǎn]

1.túi mật; dũng khí; can đảm

消化器官,也喻胆量勇气

医生说他的胆有问题,需要做手术。

yī shēng shuō tā de dǎn yǒu wèn tí, xū yào zuò shǒu shù.

Bác sĩ nói túi mật của anh ấy có vấn đề, cần phải phẫu thuật.

2.ruột/lõi bên trong một số đồ dùng

某些器皿内部盛装的部分

暖瓶胆碎了,水很快就凉了。

nuǎn píng dǎn suì le, shuǐ hěn kuài jiù liáng le.

Ruột bình giữ nhiệt vỡ, nước nhanh nguội.

这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。

zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.

Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

他虽然胆小,但对朋友很真诚。

tā suī rán dǎn xiǎo, dàn duì péng yǒu hěn zhēn chéng.

Cậu ấy tuy nhát gan nhưng rất chân thành với bạn bè.

您是说,只要不动文物本体,就可以大胆尝试吗?

nín shì shuō, zhǐ yào bù dòng wén wù běn tǐ, jiù kě yǐ dà dǎn cháng shì ma?

Ý thầy là, chỉ cần không động vào bản thể hiện vật, thì có thể mạnh dạn thử nghiệm ạ?

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về chữ 胆

胆 nghĩa là gì?

胆 (dǎn) nghĩa là túi mật; dũng khí. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 胆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 胆 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 胆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大胆 (dà dǎn) – liều lĩnh; 胆小 (dǎn xiǎo) – nhát gan; 胆小鬼 (dǎn xiǎo guǐ) – kẻ nhát gan; 胆子 (dǎn zi) – sự can đảm; 胆怯 (dǎn qiè) – sợ sệt; 壮胆 (zhuàng dǎn) – lấy dũng khí.