胆怯【膽怯】
[dǎn qiè] [胆 怯]
sợ sệt; nhút nhát; nhát gan
胆小、畏缩、缺乏勇气。
面对困难时,我们不能表现出胆怯。
miàn duì kùn nán shí, wǒ men bù néng biǎo xiàn chū dǎn qiè.Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không được tỏ ra sợ sệt.
胆怯 đọc là dǎn qiè, nghĩa là sợ sệt; nhút nhát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn qiè] [胆 怯]
sợ sệt; nhút nhát; nhát gan
胆小、畏缩、缺乏勇气。
面对困难时,我们不能表现出胆怯。
miàn duì kùn nán shí, wǒ men bù néng biǎo xiàn chū dǎn qiè.Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không được tỏ ra sợ sệt.
胆怯 (dǎn qiè) nghĩa là sợ sệt; nhút nhát. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 胆, 怯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.