XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怯 đọc là qiè, nghĩa là nhút nhát; nhát gan. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怯

[qiè]

nhút nhát; nhát gan; quê mùa

胆怯往往会让我们错失很多良机。

dǎn qiè wǎng wǎng huì ràng wǒ men cuò shī hěn duō liáng jī.

Nhút nhát thường khiến chúng ta bỏ lỡ nhiều cơ hội tốt.

面对困难时,我们不能表现出胆怯。

miàn duì kùn nán shí, wǒ men bù néng biǎo xiàn chū dǎn qiè.

Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không được tỏ ra sợ sệt.

她性格有点胆怯,不太敢公开讲话。

tā xìng gé yǒu diǎn dǎn qiè, bú tài gǎn gōng kāi jiǎng huà.

Tính cách cô ấy hơi sợ sệt, không dám phát biểu công khai cho lắm.

Hỏi đáp về chữ 怯

怯 nghĩa là gì?

怯 (qiè) nghĩa là nhút nhát; nhát gan.

Cách viết chữ 怯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 怯 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 怯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胆怯 (dǎn qiè) – sợ sệt; 卑怯 (bēi qiè) – hèn hạ và nhút nhát; 怯场 (qiè chǎng) – bị chứng sợ sân khấu; 怯子 (qiè zi) – người có giọng quê mùa; 怯弱 (qiè ruò) – nhút nhát; 怯懦 (qiè nuò) – nhút nhát.