XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羞涩 đọc là xiū sè, nghĩa là nhút nhát; bẽn lẽn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 羞涩

羞涩 nghĩa là gì?

羞涩 (xiū sè) nghĩa là nhút nhát; bẽn lẽn.

Cách viết 羞涩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羞, 涩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羞涩?

Thường gặp: 囊中羞涩 (náng zhōng xiū sè) – túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ.