腼腆
[miǎn tiǎn] [腼 腆]
nhút nhát; e thẹn
听到赞赏,他脸上露出了腼腆的笑容。
tīng dào zàn shǎng, tā liǎn shàng lù chū le miǎn tiǎn de xiào róng.Khi nghe thấy lời khen ngợi, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười ngại ngùng.
腼腆 đọc là miǎn tiǎn, nghĩa là nhút nhát; e thẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miǎn tiǎn] [腼 腆]
nhút nhát; e thẹn
听到赞赏,他脸上露出了腼腆的笑容。
tīng dào zàn shǎng, tā liǎn shàng lù chū le miǎn tiǎn de xiào róng.Khi nghe thấy lời khen ngợi, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười ngại ngùng.
腼腆 (miǎn tiǎn) nghĩa là nhút nhát; e thẹn.
Viết lần lượt từng chữ 腼, 腆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.