XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羞 đọc là xiū, nghĩa là xấu hổ; hổ thẹn. Thuộc bộ Dương 羊. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羞

[xiū]

xấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng

她不想在公众面前表现出羞耻。

tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.

Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.

考试作弊是一件极其羞耻的事。

kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.

Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.

她含羞低下了头,一句话也不说。

tā hán xiū dī xià le tóu, yí jù huà yě bù shuō.

Cô ấy e thẹn cúi đầu, không nói một lời.

Hỏi đáp về chữ 羞

羞 nghĩa là gì?

羞 (xiū) nghĩa là xấu hổ; hổ thẹn.

Cách viết chữ 羞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 羞 thuộc bộ Dương (羊).

Chữ 羞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 羞耻 (xiū chǐ) – (cảm giác) xấu hổ; 害羞 (hài xiū) – nhút nhát; 恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) – nổi giận vì xấu hổ; 羞愧 (xiū kuì) – xấu hổ; 娇羞 (jiāo xiū) – e thẹn; 怕羞 (pà xiū) – bẽn lẽn.