XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难为情 đọc là nán wéi qíng, nghĩa là xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

难为情【難為情】

[nán wéi qíng] [难 为 情]

1.xấu hổ

害羞、不好意思或感到尴尬。

第一次当众演讲,她感到有些难为情,脸都红了。

dì yī cì dāng zhòng yǎn jiǎng, tā gǎn dào yǒu xiē nán wéi qíng, liǎn dōu hóng le.

Lần đầu tiên phát biểu trước đám đông, cô ấy cảm thấy hơi xấu hổ, mặt đỏ bừng.

2.áy náy, ái ngại

情面上过不去,心生歉疚。

为这点小事让你亲自跑一趟,真让人难为情。

wèi zhè diǎn xiǎo shì ràng nǐ qīn zì pǎo yí tàng, zhēn ràng rén nán wéi qíng.

Vì chuyện nhỏ này mà bắt anh đích thân đến, thật khiến tôi áy náy.

Hỏi đáp về từ 难为情

难为情 nghĩa là gì?

难为情 (nán wéi qíng) nghĩa là xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 难为情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 为, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.