XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难受 đọc là nán shòu, nghĩa là cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

难受【難受】

[nán shòu] [难 受]

cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng

身体不舒服或心里感到痛苦

我感冒了,很难受。

wǒ gǎn mào le, hěn nán shòu.

Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

晚饭吃得太多,胃里撑得难受。

wǎn fàn chī de tài duō, wèi lǐ chēng de nán shòu.

Bữa tối ăn quá nhiều, trong dạ dày no căng khó chịu.

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về từ 难受

难受 nghĩa là gì?

难受 (nán shòu) nghĩa là cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 难受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.