XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 难 đọc là nán, nghĩa là khó (để...); vấn đề. Thuộc bộ Hựu 又. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

难【難】

[nán]

khó (để...); vấn đề; khó khăn

不容易做、懂或解决

这个汉字很难。

zhè ge hàn zì hěn nán.

Chữ Hán này rất khó.

làm khó; gây khó khăn

使人感到困难

这个问题难不住他。

zhè ge wèn tí nán bú zhù tā.

Vấn đề này không làm khó được anh ấy.

还没呢,我觉得这次考试很难。

hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.

Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.

Trong bài: Rủ học nhóm

这根木头太粗了,搬起来很难。

zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.

Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.

做了!我刚才做完了,不太难。

zuò le! wǒ gāng cái zuò wán le, bú tài nán.

Làm rồi ạ! Em vừa làm xong rồi, không khó lắm.

Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过

Hỏi đáp về chữ 难

难 nghĩa là gì?

难 (nán) nghĩa là khó (để...); vấn đề. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 难 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 难 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 难 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 难受 (nán shòu) – cảm thấy không khỏe; 难听 (nán tīng) – khó nghe; 难看 (nán kàn) – xấu; 难过 (nán guò) – cảm thấy buồn; 难题 (nán tí) – vấn đề khó; 困难 (kùn nan) – khó khăn.