XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难题 đọc là nán tí, nghĩa là vấn đề khó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

难题【難題】

[nán tí] [难 题]

vấn đề khó

不好解决的困难问题

他问了我一个难题。

tā wèn le wǒ yí gè nán tí.

Anh ấy hỏi tôi một câu hỏi khó.

那先把难题做完,休息时再听吧。

nà xiān bǎ nán tí zuò wán, xiū xi shí zài tīng ba.

Vậy hãy làm xong bài khó trước, lúc nghỉ hãy nghe.

Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…

他全心全意地为社区解决难题。

tā quán xīn quán yì dì wèi shè qū jiě jué nán tí.

Anh ấy toàn tâm toàn ý giải quyết khó khăn cho cộng đồng.

对于实际项目,要讲清楚你自己解决的难题。

duì yú shí jì xiàng mù, yào jiǎng qīng chǔ nǐ zì jǐ jiě jué de nán tí.

Đối với dự án thực tế, phải nói rõ vấn đề khó khăn mà tự em đã giải quyết.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

Hỏi đáp về từ 难题

难题 nghĩa là gì?

难题 (nán tí) nghĩa là vấn đề khó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 难题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 难题?

Thường gặp: 出难题 (chū nán tí) – đưa ra câu hỏi khó.