XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 题 đọc là tí, nghĩa là chủ đề; vấn đề thảo luận. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

题【題】

[tí]

chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi

考试题目或讨论的主题

我认识题先生。

wǒ rèn shi tí xiān shēng.

Tôi quen ông Đề.

viết, khắc chữ

在书画或墙壁上题写文字

他在画上题了一首诗。

tā zài huà shàng tí le yì shǒu shī.

Ông ấy viết một bài thơ trên tranh.

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

没问题,你可以试试那里的面。

méi wèn tí, nǐ kě yǐ shì shì nà lǐ de miàn.

Không vấn đề, bạn có thể thử món mì ở đó.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 题

题 nghĩa là gì?

题 (tí) nghĩa là chủ đề; vấn đề thảo luận. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 题 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 题 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 题 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 问题 (wèn tí) – câu hỏi; 难题 (nán tí) – vấn đề khó; 专题 (zhuān tí) – chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v…; 标题 (biāo tí) – tiêu đề; 试题 (shì tí) – câu hỏi thi; 话题 (huà tí) – chủ đề (của cuộc nói chuyện).