XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

试题 đọc là shì tí, nghĩa là câu hỏi thi; đề thi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

试题【試題】

[shì tí] [试 题]

câu hỏi thi; đề thi

考试时要求考生解答的问题。

这次考试的试题不难。

zhè cì kǎo shì de shì tí bù nán.

Đề thi lần này không khó.

我们可以一起做以前的考试题吗?

wǒ men kě yǐ yì qǐ zuò yǐ qián de kǎo shì tí ma?

Chúng ta có thể cùng làm đề thi trước đây không?

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

小明,昨天的考试题你做完了吗?

xiǎo míng, zuó tiān de kǎo shì tí nǐ zuò wán le ma?

Tiểu Minh, đề thi hôm qua cậu làm xong chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

网上有这种专业测试题吗?我以前都没注意到。

wǎng shàng yǒu zhè zhǒng zhuān yè cè shì tí ma? wǒ yǐ qián dōu méi zhù yì dào.

Trên mạng có loại đề kiểm tra chuyên môn này sao? Trước đây mình đều không chú ý.

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về từ 试题

试题 nghĩa là gì?

试题 (shì tí) nghĩa là câu hỏi thi; đề thi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 试题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 试, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.