XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专题 đọc là zhuān tí, nghĩa là chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

专题【專題】

[zhuān tí] [专 题]

chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể

围绕某一具体主题展开的内容

今天的节目有一个专题。

jīn tiān de jié mù yǒu yí gè zhuān tí.

Chương trình hôm nay có một chủ đề đặc biệt.

当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。

dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.

Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

小明,今天的专题汇报怎么回事?中途卡顿了好几次。

xiǎo míng, jīn tiān de zhuān tí huì bào zěn me huí shì? zhōng tú kǎ dùn le hǎo jǐ cì.

Tiểu Minh, buổi báo cáo chuyên đề hôm nay sao thế? Giữa chừng bị ngắc ngứ mấy lần.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

我们下午的专题提案,就以此作为核心建议提交给工作组。

wǒ men xià wǔ de zhuān tí tí àn, jiù yǐ cǐ zuò wéi hé xīn jiàn yì tí jiāo gěi gōng zuò zǔ.

Đề án chuyên đề chiều nay của chúng ta sẽ lấy nội dung này làm kiến nghị cốt lõi trình lên tổ công tác.

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

Hỏi đáp về từ 专题

专题 nghĩa là gì?

专题 (zhuān tí) nghĩa là chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 专题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专题?

Thường gặp: 专题片 (zhuān tí piàn) – phóng sự đặc biệt (chiếu trên TV, v.v.); 专题地图 (zhuān tí dì tú) – bản đồ chuyên đề; 专题报导 (zhuān tí bào dǎo) – bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông).