XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

命题 đọc là mìng tí, nghĩa là ra đề; đề bài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

命题【命題】

[mìng tí] [命 题]

ra đề; đề bài; mệnh đề (logic, toán học)

逻辑判断的断言或确定的议题

这次高级汉语写作考试的命题紧扣时代发展趋势。

zhè cì gāo jí hàn yǔ xiě zuò kǎo shì de mìng tí jǐn kòu shí dài fā zhǎn qū shì.

Đề thi viết tiếng Trung cao cấp lần này bám sát xu thế phát triển của thời đại.

ra đề, ra chủ đề

出试题或确定论文题目

期末考试由三位资深教师共同命题。

qī mò kǎo shì yóu sān wèi zī shēn jiào shī gòng tóng mìng tí.

Kỳ thi học kỳ do ba giáo viên giàu kinh nghiệm cùng ra đề.

Hỏi đáp về từ 命题

命题 nghĩa là gì?

命题 (mìng tí) nghĩa là ra đề; đề bài. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 命题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 命, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 命题?

Thường gặp: 伪命题 (wěi mìng tí) – mệnh đề sai; 命题逻辑 (mìng tí luó ji) – logic mệnh đề; 性质命题 (xìng zhì mìng tí) – mệnh đề phán đoán (logic); 直言命题 (zhí yán mìng tí) – mệnh đề khẳng định (logic).