伪命题
[wěi mìng tí] [伪 命 题]
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu hỏi bắt đầu với tiền đề sai
伪命题 đọc là wěi mìng tí, nghĩa là mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěi mìng tí] [伪 命 题]
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu hỏi bắt đầu với tiền đề sai
伪命题 (wěi mìng tí) nghĩa là mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản.
Viết lần lượt từng chữ 伪, 命, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.